1. Gỗ xẻ nhóm 1 trác 1500 USD/m3 Chi cục HQ CK Katum Tây Ninh 2. Gỗ trắc xẻ 1000 USD/m3 Chi cục HQ CK Cha Lo Quảng Bình 3. Gỗ cao su xẻ - qua sơ chế 230 USD/m3 Chi cục HQ CK Cha Lo Quảng Bình 4. Gỗ xẻ Bạch đàn 325 USD/m3 Chi cục HQ Cảng Qui Nhơn Bình Định 5. Ván MDF 18mm 200 USD/m3 Chi cục HQ KCN Việt Hương 6. Khí đốt hoá lỏng (LPG) 647 USD/tấn Chi cục HQ Long Thành Đồng Nai 7. Thép tấm inox dạng cuộn 1250 USD/tấn Chi cục HQ CK Cảng Phú Mỹ Vũng Tàu 8. Phân đạm SA 115 USD/tấn Chi cục HQ CK Chi Ma Lạng Sơn 9. Nhựa PPA, POM, PBT, PET nguyên sinh các loại 1,77 USD/kg Chi cục HQ KCX và KCN Hải Phòng 10. Nhựa AS, MBS, AES, SAN, MS nguyên sinh các loại 1 USD/kg Chi cục HQ KCX và KCN Hải Phòng
1. Cá tra philê đông lạnh 2,2 USD/kg Chi nhánh chi cục HQ Cảng Đồng Tháp 2. Tỏi củ khô 251 USD/tấn Chi cục HQ CK Lao Bảo Quảng Trị 3. Quả nhãn tươi 0,4 USD/kg Chi cục HQ CK Cha Lo Quảng Bình 4. Sắn lát khô 3.260.000 VND/tấn Chi cục HQ CK Hữu nghị Lạng Sơn 5. Cá mú sống 500g/con trở lên 8 USD/kg Chi cục HQ CK Cảng Sân bay Vũng Tàu 6. Than cám Hòn Gai số 12B 38 USD/tấn Chi cục HQ Vạn Gia Quảng Ninh 7. Cát san lấp 3,4 USD/m3 Chi cục HQ Cảng Ba Ngòi Khánh Hoà 8. Cát vàng tự nhiên đã qua tuyển rửa 3,4 USD/m3 Chi cục HQ Cảng Ba Ngòi Khánh Hoà 9. Tinh quặng sa khoáng ILMENITE TIO2 52,4% 50 USD/tấn Chi cục HQ Cảng Cát Lở Vũng Tàu 10. Bạch tuộc nguyên con và cắt khúc đông lạnh 2,05 USD/hộp Chi cục HQ CK cảng HP KVI