There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):
Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG VICT
Vị trí cảng ( Port's location) : 10o46'20" N - 106o44'40" E
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 10°20'N - 107°03'E
Địa chỉ ( Address ) : Đường A5, Khu phố 5, P. Tân Thuận Đông, Quận 7, Tp. HCM
Điện thoại (Tel) (84.8) 38729999
Fax (84.8) 38724888 
2. Luồng vào cảng ( Access channel):
Dài ( Length) : 84 km
Độ sâu ( Channel depth ) : -10.8 m
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : bán nhật triều không đều
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 2.2 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 20,000 DWT
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):
Cầu bến ( Berth Facilities ) :

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu chính

Cầu phụ

230 m

60 m

-13.0 m

-7.0 m

Tàu dầu

Sà lan dầu

Kho bãi ( Storage facilities ) :
Kho ( Warehouse /Shed) : 8306 m2
Bãi ( Open storage ) : 198,800 m2
Thiết bị chính ( Major equipment ) : :
Loại /Kiểu ( type): Số lượng( Number)
Cẩu bờ 6
Cẩu bãi (RTG) 10
Cẩu bãi 6
Xe xếp container có hàng 6
Xe xếp container rỗng 4
Rơ-moóc 32
Xe nâng hàng ( Forklift) : 20
Xe đầu kéo ( Trailer & chassis) : 24
Chốt cắm container lạnh 435
4. Sản lượng thông qua năm 2008::
Nhập ( Import) :
Xuất ( Export ) :
Nội địa ( Domestic) :
5. Kế họach phát triển ( Development plan):
Dự án ( Project ) : Kế họach thực hiện ( Implementation)
04 cẩu bãi mới : T2/2009
02 cẩu bờ mới : T3/2009
6. Các dịch vụ chính ( Main services):
  • Xếp dỡ tàu
  • Giao nhận hàng qua xà lan
  • Giao nhận container
  • Đóng rút hàng lẻ
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):
8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::

Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms