| 1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ): |
|
Tên cảng ( Port's name ) |
: |
THƯƠNG CẢNG VŨNG TÀU
|
|
Vị trí cảng ( Port's location) |
: |
10°24'40"N - 107°03'00"E |
|
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) |
: |
|
|
Địa chỉ ( Address ) |
: |
973 đường 30 Tháng 4, P. 11, Tp. Vũng Tàu, tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu |
|
Điện thoại (Tel) |
|
(84.64) 3848312 / 3848544
|
|
Fax |
|
(84.64) 3848193 |
| 2. Luồng vào cảng ( Access channel): |
|
Dài ( Length) |
: |
14 Km |
|
Độ sâu ( Channel depth ) |
: |
-4.5 m |
|
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) |
: |
bán nhật triều. |
|
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) |
: |
3.8 m |
|
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) |
: |
8,000 DWT. |
| 3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ): |
|
Cầu bến ( Berth Facilities ) |
: |
|
|
Tên/Số hiệu
|
Dài
|
Sâu
|
Loại tàu/Hàng
|
|
Cầu hàng tổng hợp
|
250 m
|
-7 m
|
Công-ten-nơ, bách hóa, hàng lỏng
|
|
|
Kho bãi ( Storage facilities ) |
: |
Tổng diện tích mặt bằng: 890,000 m2 |
- Kho thường: 12,032 m2. Kho lạnh: 950 MT. Bãi: 82,680 m2. Bãi container : 10.249 m2
- Kho ngoại quan: 15,659 m2 (phần kho/shed: 2,205 m2, phần bãi/yard: 13,454 m2)., bãi kho: 9.728m2
|
|
Thiết bị chính ( Major equipment ) : |
: |
|
|
Loại /Kiểu ( type): |
|
Số lượng( Number) |
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cẩu bờ |
03 |
12 ~ 100 MT |
| Xe nâng |
05 |
1.5 ~ 7MT |
| Đầu kéo + rờ moóc |
07 |
|
| Xe tải |
06 |
10MT |
| Tàu lai |
01 |
2.800HP |
|
| 4. Sản lượng thông qua năm 2008:: |
|
Nhập ( Import) |
: |
31.724 MT |
|
Xuất ( Export ) |
: |
704.398 MT |
|
Nội địa ( Domestic) |
: |
670.378 MT |
| 5. Kế họach phát triển ( Development plan): |
|
|
|
|
| 6. Các dịch vụ chính ( Main services): |
|
- Xếp dỡ công-ten-nơ và các loại hàng hóa. Lưu kho bãi. Dịch vụ kho ngọai quan. Đại lý tàu biển. Kiểm đếm hàng hóa. Đại lý giao nhận. Dịch vụ vận chuyển công-ten-nơ từ Vũng Tàu đi các cảng trong và ngoài nước. Các dịch vụ hàng hải khác
|
| 7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ): |
|
|
|
|
| 8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan :: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|