There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):
Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG THỊ NẠI
Vị trí cảng ( Port's location) : 13°46'N - 109°15'16"E
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 13°44'19"N - 109°15'16"E
Địa chỉ ( Address ) : 2 Trần Hưng Đạo, Tp. Quy Nhơn, tỉnh Bình Định.
Điện thoại (Tel) (84.56) 3892991
Fax (84.56) 3892097
2. Luồng vào cảng ( Access channel):
Dài ( Length) : 6 km
Độ sâu ( Channel depth ) : 11 m
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : bán nhật triều
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 1.7 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 5,000 GRT
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):
Cầu bến ( Berth Facilities ) :

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu 2000T

Cầu 5000T

165 m

123 m

-4.5 m

-6.5 m

Tàu hàng khô (Dry cargo vessel)

-"-

Kho bãi ( Storage facilities ) :
Kho ( Warehouse /Shed) : 4,500 m2
Bãi ( Open storage ) : 10,000 m2
Thiết bị chính ( Major equipment ) : :
Loại /Kiểu ( type): Số lượng( Number)
Cẩu bờ 7
Xe nâng 2
Xe san ủi 1
Cân ôtô điện tử 1
Xe máy đào 1
4. Sản lượng thông qua năm 2008::
Nhập ( Import) : 9,500 MT
Xuất ( Export ) : 54,000 MT
Nội địa ( Domestic) : 449,100 MT
5. Kế họach phát triển ( Development plan):
Dự án ( Project ) : Kế hoạch thực hiện ( Implementation)
Nâng cấp cầu tàu 2000T lên 5000T : 2008
Xây kho tổng hợp 700 m2 : 2008
6. Các dịch vụ chính ( Main services):
  • Bốc xếp hàng hóa
  • Kinh doanh cho thuê kho bãi
  • Dịch vụ cung cấp điện nước
  • Dịch vụ sửa chữa tàu biển, ô-tô
  • Môi giới vận tải tàu biển, ô-tô
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):
8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::

Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms