| 1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ): |
|
Tên cảng ( Port's name ) |
: |
CẢNG RAU QUẢ
|
|
Vị trí cảng ( Port's location) |
: |
10°44'N - 106°44'E |
|
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) |
: |
10°20'N - 107°03'E |
|
Địa chỉ ( Address ) |
: |
1 đường Nguyễn Văn Quỳ, Phường Phú Thuận, Quận 7, Thành phố Hồ Chí Minh. |
|
Điện thoại (Tel) |
|
(84.08) 37731121 / 37731123 / 38733109 / 38730095 |
|
Fax |
|
(84.08) 38733342 |
| 2. Luồng vào cảng ( Access channel): |
|
Dài ( Length) |
: |
40 hải lý |
|
Độ sâu ( Channel depth ) |
: |
|
|
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) |
: |
Bán nhật triều không đều |
|
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) |
: |
2.6m |
|
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) |
: |
20,000 GRT |
| 3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ): |
|
Cầu bến ( Berth Facilities ) |
: |
|
|
Tên /Số hiệu ( Name/No) |
: |
K16 |
|
Dài ( Length) |
|
222 |
|
Sâu ( Depth alongside ) |
: |
-11.5 |
|
Loại tàu/hàng ( Vessel/Cargo) |
: |
Bách hóa / hàng bao / rời |
|
Kho bãi ( Storage facilities ) |
: |
Tổng diện tích mặt bằng: 72,477 m2 |
|
Kho ( Warehouse /Shed) |
: |
18,053 m2 trong đó kho lạnh 6.500 m2 , kho khô: 11,553m2, kho huyện đội: 3319 m2. |
|
Bãi ( Open storage ) |
: |
27,263 m2 trong đó bãi tại kho 4000T là 17267 m2, Bãi Ao sen: 2800m2, bãi kho huyện đội: 7,197m2 |
|
Thiết bị chính ( Major equipment ) : |
: |
|
|
Loại /Kiểu ( type): |
|
Số lượng( Number) |
|
Xe nâng hàng |
|
8
|
|
Xe cẩu |
|
1 |
| 4. Sản lượng thông qua năm 2008:: |
|
Nhập ( Import) |
: |
294,089 MT |
|
Xuất ( Export ) |
: |
13,969 MT
|
|
Nội địa ( Domestic) |
: |
|
| 5. Kế họach phát triển ( Development plan): |
|
Dự án ( Project ) |
: |
Kế hoạch thực hiện ( Implementation) |
|
Xây dựng kinh doanh khách sạn |
: |
Từ Quý 1/2008 đến hết Quý 2/2011 |
|
Cải tạo nâng cấp kho lạnh hiện hữu |
|
Từ Qúy 1/2008 |
|
Xây dựng nhà văn phòng-trung tâm thương mại cho thuê |
: |
2007-2008, vừa triển khai, vừa khai thác |
| 6. Các dịch vụ chính ( Main services): |
|
- Khai thác cảng, phao neo tàu, cho thuê kho lạnh, kho khô, bãi, văn phòng.
- Bốc xếp, đóng bao hàng rời, kho hàng, giao nhận, vận tải, thu mua giao nhận hàng hóa và xuất nhập khẩu.
- Xuất nhãp khẩu trực tiếp hàng tiêu dùng, nguyên vật liệu, h óa chất….
|
| 7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ): |
|
|
|
|
| 8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan :: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|