| 1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ): |
|
Tên cảng ( Port's name ) |
: |
CẢNG PHÚ MỸ
|
|
Vị trí cảng ( Port's location) |
: |
10°35'00"~10°35'30"N - 107°01'30"~107°02'02"E |
|
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) |
: |
10°19'00"N - 107°02'00"E |
|
Địa chỉ ( Address ) |
: |
Thị trấn Phú Mỹ, Huyện Tân Thành, tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu |
|
Điện thoại (Tel) |
|
(84.64) 3876603 – 3876604 - 3876605 |
|
Fax |
|
(84.64) 876600 – 876800 |
| 2. Luồng vào cảng ( Access channel): |
|
Dài ( Length) |
: |
24 hải lý |
|
Độ sâu ( Channel depth ) |
: |
9.3 m |
|
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) |
: |
bán nhật triều. |
|
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) |
: |
3.8 m |
|
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) |
: |
60,000 DWT. |
| 3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ): |
|
Cầu bến ( Berth Facilities ) |
: |
|
|
Tên/Số hiệu
|
Dài
|
Sâu (Depth along side)
|
Loại tàu/ hàng
|
|
Cầu cảng hình chữ T: - Mặt ngoài
- Mặt trong
|
453 m
428 m
|
12m, lúc thủy triều thấp nhất 7m, lúc thủy triều thấp nhất
|
02 tàu panamax 60.000DWT
Tàu 5.000DWT, dài <110m
|
|
|
Kho bãi ( Storage facilities ) |
: |
Tổng diện tích mặt bằng: 129,790 m2 |
|
Kho ( Warehouse /Shed) |
: |
Warehouse/shed: 35,250 m2, trong đó kho ngoại quan 18,000 m2 |
|
Bãi ( Open storage ) |
: |
30,000 m2, trong đó 14,500 m2 sử dụng cho kho ngoại quan |
|
Thiết bị chính ( Major equipment ) : |
: |
|
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cẩu di động trên ray |
3 |
25 MT tầm với 28m |
| Phểu |
11 |
18~50 m3 |
| Gàu cạp |
28 |
3.5~25 m3 |
| Xe cuốc, xe xúc |
23 |
0.4~05 m3 |
| Xe nâng |
12 |
3~15 MT |
| Xe tải |
9 |
11~15 MT |
| Cầu cân |
6 |
60 MT |
|
| 4. Sản lượng thông qua năm 2008:: |
|
Nhập ( Import) |
: |
2,178,767 MT |
|
Xuất ( Export ) |
: |
88,254 MT |
|
Nội địa ( Domestic) |
: |
475,996 MT |
| 5. Kế họach phát triển ( Development plan): |
|
Dự án ( Project ) |
: |
Kế hoạch thực hiện ( Implementation) |
|
- Xây thêm 02 kho chứa hàng xá sức chứa 50.000 MT
|
: |
|
| 6. Các dịch vụ chính ( Main services): |
|
- Bốc xếp, đóng bao, kho hàng
|
| 7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ): |
|
|
|
|
| 8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan :: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|