There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):
Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG NHA TRANG
Vị trí cảng ( Port's location) : 12°12'N - 109°13' E
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 12°14'5"N - 109°18'7"E &
Địa chỉ ( Address ) : 5 Trần Phú, phường Vĩnh Nghiêm, Tp. Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại (Tel) (84.58) 3590021 / 3590022
Fax (84.58) 3590017
2. Luồng vào cảng ( Access channel):
Dài ( Length) : 5 km
Độ sâu ( Channel depth ) : 11.1 m.
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : nhật triều
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 1.4 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : tàu hàng 20,000 DWT, tàu khách dài đến 240m
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):
Cầu bến ( Berth Facilities ) :

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Cầu dẫn bắc, cầu 1

Cầu chính, cầu 2

Cầu nhô ngoài, cầu 3

Cầu nhô trong, cầu 4

Cầu chính trong, cầu 5

60 m

165 m

215 m

181 m

120 m

-4.5 m

-9.0 m

-11.8 m

-8.5 m

-4.5 m

Kho bãi ( Storage facilities ) : Tổng diện tích mặt bằng: 80,000 m2
Kho ( Warehouse /Shed) : 16,380 m2
Bãi ( Open storage ) : 50,000 m2.
Thiết bị chính ( Major equipment ) : :
Loại /Kiểu ( type): Số lượng( Number)
Tàu lai dắt 03
Cẩu bờ 12
Xe nâng 01
Xe tải 04
Xe xúc gạt 01
4. Sản lượng thông qua năm 2008::
Nhập ( Import) : 15,139 MT
Xuất ( Export ) : 210,920 MT
Nội địa ( Domestic) : 946,085 MT
5. Kế họach phát triển ( Development plan):
Dự án ( Project ) : Kế hoạch thực hiện ( Implementation)

- Dự án nâng cấp, mở rộng cảng

: - Giai đoạn I đến năm 2002 với kinh phí đầu tư 60 tỷ Đồng đã hoàn tất .
- Giai đoạn II, đang chờ bố trí vốn tiếp tục thực hiện 2 gói thầu 4A, 4B: nhà điều hành, điện nước, kho bãi .
6. Các dịch vụ chính ( Main services):
Bốc xếp, giao nhận, vận chuyển, bảo quản lưu kho hàng hóa; lai dắt, hỗ trợ tàu ra vào cảng; đón tàu khách, hành khách trong nước và quốc tế; cho thuê kho bãi, thiết bị,...
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):
8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::

Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms