There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):
Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG NHÀ BÈ
Vị trí cảng ( Port's location) : 10°42'N - 106°44'34"E
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 10°20'N - 107°03'E
Địa chỉ ( Address ) : Thị trấn Nhà Bè, huyện Nhà Bè, Tp. Hồ Chí Minh
Điện thoại (Tel) (84.8) 38738586 - 38738587          
Fax (84.8) 38738580
2. Luồng vào cảng ( Access channel):
Dài ( Length) : 80 km từ Vũng Tàu
Độ sâu ( Channel depth ) : -16 m
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : bán nhật triều
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 3.6 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 36,000 DWT
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):
Cầu bến ( Berth Facilities ) :

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu 1A

Cầu 2A

Cầu 3A

Cầu 4A

Cầu 1B

Cầu 3B

Cầu 4B

Cầu 1C

Cầu 2C

75.1 m

16.1 m

18.3 m

45.0 m

36.2 m

69.2 m

102.0 m

52.8 m

45.0 m

-15.0 m

-4.1 m

-3.2 m

-8.9 m

-6.8 m

-11.0 m

-11.0 m

-7.0 m

-8.0 m

Nhiên liệu lỏng

(liquid fuel)

- ditto-

- ditto-

- ditto-

- ditto-

- ditto-

- ditto-

Nhựa đường, dầu nhờn, gas

Kho bãi ( Storage facilities ) : Tổng diện tích mặt bằng: 130ha
Bồn : 400,000 m3
Bãi ( Open storage ) : 392,400 m2, trong đó bãi chứa container 242.400m2
Thiết bị chính ( Major equipment ) : :
Loại/kiểu Số lượng Sức nâng/tải/công xuất
Dàn nâng hạ ống 2
Xe nâng 2 2 MT
Tàu ca-nô buộc neo 2 250 HP
Phao quây ứng cứu dầu tràn 1 1,400 m
Xà lan chứa phao vây dầu 1 250CV
Canô trực SCVCTD 1 250CV
4. Sản lượng thông qua năm 2008::
Nhập ( Import) : 4,500,000 MT hàng lỏng
Xuất ( Export ) :
Nội địa ( Domestic) :
5. Kế họach phát triển ( Development plan):

Dự án

Tổng kinh phí

Kế hoạch thực hiện

Nâng cấp cầu tàu 4B, nâng lên 40,000DWT

25 tỷ Đồng

2009

Nâng cấp cầu 3B lên 36.000DWT

500 triệu Đồng

2009

Nâng cấp hệ thống xử lý nước thải

1 tỷ VND Đồng

2010

Nâng sức chứa tổng kho lên 1 triệu m3

200 tỷ VND

2015

Nâng cấp cầu tàu 1 A

500 triệu

2009

Nâng cấp hệ thống PUc

5 tỷ đồng

2010

6. Các dịch vụ chính ( Main services):
  • Kho hàng, xuất nhập khẩu kinh doanh các loại xăng dầu. Đại lý tàu biển. Cung ứng tàu biển. Cột mở dây tàu. Ứng phó sự cố tràn dầu
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):
8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::

Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms