| 1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ): |
|
Tên cảng ( Port's name ) |
: |
CẢNG ĐỒNG NAI
|
|
Vị trí cảng ( Port's location) |
: |
- Cảng Long Bình Tân: 10°54’01"N - 106°50'29"E - Cảng Gò Dầu A: 10°39’28"N - 107°01'16"E - Gò Dầu B: 10°37’08"N - 107°01'26" "E |
|
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) |
: |
10°20'N - 107°01'26"E |
|
Địa chỉ ( Address ) |
: |
Phường Long Bình Tân, Thành phố Biên Hoà, tỉnh Đồng Nai |
|
Điện thoại (Tel) |
: |
(84.61) 3832225 - 3831439
|
|
Fax |
: |
(84.61) 3831259 |
| 2. Luồng vào cảng ( Access channel): |
- Long Bình Tân (trên sông Đồng Nai): dài 100km, Độ sâu đáy luồng: 4.0m
- Chế độ thủy triều: bán nhật triều không đều. Chênh lệch bình quân: 3m - Mớn nước cao nhất: 6.2m - Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được: 5,000 DWT
- Gò Dầu A và Gò Dầu B (trên sông Thị Vải): dài 35km, Độ sâu đáy luồng: 6.5m
- Thủy triểu: bán nhật triều không đều. - Chênh lệch bình quân: 4.6m - Mớn nước cao nhất tàu ra vào: 11.1m - Cỡ tàu lớn nhất: 10,000 DWT (Gò Dầu A) , 15.000 DWT (Gò dầu B)
|
| 3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ): |
|
Cầu bến ( Berth Facilities ) |
: |
|
|
Tên/Số hiệu
|
Dài
|
Sâu
|
Loại tàu/Hàng
|
|
Long Binh Tan K1
Long Binh Tan K2
Long Binh Tan K3
Long Binh Tan K4
Go Dau A1
Go Dau A3
Go Dau B1
Go Dau B2
Go Dau B3
|
60.2 m
72.0 m
10.0 m
20.0 m
30.0 m
110.0 m
72.5 m
120.0 m
120.0 m
|
-7.5 m
-8.3 m
-3.5 m
-3.0 m
-7.5 m
-8.5 m
-8.5 m
-9.5 m
-9.5 m
|
Tổng hợp
" " " " Công-ten-nơ Tổng hợp
”
”
|
|
|
Kho bãi ( Storage facilities ) |
: |
Tổng diện tích mặt bằng:443,000 m2 (Long Binh Tan: 43,000 m2, Go Dau A: 180,000 m2, Go Dau B: 220,000 m2) |
|
Kho ( Warehouse /Shed) |
: |
5,000 m2 |
|
Bãi ( Open storage ) |
: |
80,000 m2 |
|
Thiết bị chính ( Major equipment ) : |
: |
|
| Loại / Kiểu |
Số lượng |
Sức nâng / Tải / Công suất |
| Cẩu bờ |
11 |
25 ~ 70 MT |
| Xe nâng hàng |
6 |
5 ~ 10 MT |
| Đầu kéo |
3 |
|
| Xe vận chuyển |
5 |
|
|
| 4. Sản lượng thông qua năm 2008:: |
|
Nhập ( Import) |
: |
720,914 MT |
|
Xuất ( Export ) |
: |
914,8 59MT |
|
Nội địa ( Domestic) |
: |
1,167,319 MT |
| 5. Kế họach phát triển ( Development plan): |
|
Dự án
|
Tổng kinh phí
|
Kế hoạch thực hiện
|
|
Khu cảng Long Bình Tân:
- Nâng cấp 2 bến 2.000Dwt thành cầu tàu 5.000Dwt
|
15 tỷ Đồng
|
2007-2008
|
|
- Đền bù giải tỏa 3 ha và san lấp mặt bằng
|
40 tỷ Đồng
|
2008
|
|
- Mở rộng thêm 15 ha bãi và xây dựng thêm 1 cầu cảng 5.000Dwt
|
250 tỷ Đồng
|
2010
|
|
Khu cảng Gò Dầu A:
- Nâng cấp cầu 3.000T thành cầu 10.000T
|
30 tỷ Đồng
|
2008
|
|
- Đầu tư 1 cần cẩu bành lốp 100 tấn
|
6 tỷ Đồng
|
2008
|
|
Khu cảng Gò Dầu B:
- Thi công xây dựng bến tàu 15.000Dwt, xây dựng hệ thống kho bãi phù hợp với tiến độ khai thác cảng. Diện tích 20 đến 30 ha
|
5.000.000 USD và 150 tỷ Đồng
|
2009
|
|
- Đầu tư 2 cần cẩu công-ten-nơ 40 tấn
|
2 triệu USD
|
2009
|
|
- Đầu tư tàu lai dắt 2000CV
|
7 tỷ Đồng
|
2009
|
|
| 6. Các dịch vụ chính ( Main services): |
|
- Kinh doanh khai thác cầu cảng kho bãi
- Xếp dỡ vận tải hàng hóa trong và ngoài cảng
- Dịch vụ sửa chữa phương tiện xếp dỡ và vận tải
- Đại lý và dịch vụ khai thác hàng hải
- Cung cấp nhiên liệu cho tàu xe: xăng dầu, dầu nhờn,...
- Dịch vụ vận chuyển taxi
- Mua bán vật liệu xây dựng: đất đá, cát, sỏi
- Cửa hàng miễn thuế, câu lạc bộ thủy thủ
- Khảo sát, thiết kế, thi công các công trình giao thông
- Đầu tư kinh doanh hạ tầng và nhà đất
- Mua bán nhập khẩu gỗ tròn, sắt thép các loại, hàng nông sản trừ bông vải, hạt điều
- Kinh doanh các ngành nghề khác phù hợp với qui định của pháp luật
|
| 7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ): |
|
|
|
|
| 8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan :: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|