There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):
Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG ĐÌNH VŨ
Vị trí cảng ( Port's location) : 20°54’N - 106°46’E
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 20°40'N - 106°51'E
Địa chỉ ( Address ) : Phường Đông Hải, quận Hải An, Tp. Hải Phòng
Điện thoại (Tel) (84.31) 3769955
Fax (84.31) 3769946
2. Luồng vào cảng ( Access channel):
Dài ( Length) : 14 hải lý
Độ sâu ( Channel depth ) : -5,7 m.
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : nhật triều
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 2,7 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 40,000 DWT
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):
Cầu bến ( Berth Facilities ) :

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu số 1

Cầu số 2

240.0 m

185.0 m

-10.2 m

-10.2 m

Container

Container

Kho bãi ( Storage facilities ) :
Kho ( Warehouse /Shed) : Kho hàng lẻ: 3,600 m2. Kho CFS: 3,600 m2, 3,600 m2 đang xây dựng
Bãi ( Open storage ) : 105,000 m2
Thiết bị chính ( Major equipment ) : :
Loại /Kiểu ( type): Số lượng( Number)
Cần trục chân đế Tukan 02
Cần trục chân đế Liebherr 01
Cần trục bánh lốp 02
Xe chụp cont 05
Xe nâng vỏ 02
Xe nâng hàng 05
Xe vận chuyển chuyên dùng : 15
4. Sản lượng thông qua năm 2008::
Nhập ( Import) : 1,227,297 MT
Xuất ( Export ) : 553,928 MT
Nội địa ( Domestic) : 959,509 MT
5. Kế họach phát triển ( Development plan):
Dự án ( Project ) : Kế hoạch thực hiện ( Implementation)
CTKT sau cầu 2 : 2009-2010
Cần cẩu QC : 2010 -2012
Khung chụp container tự động 2009
Cần trục RTG/RMG 2010 - 2012
6. Các dịch vụ chính ( Main services):
    • Bốc xếp, giao nhận, lưu giữ hàng hóa.
    • Lai dắt, hỗ trợ tàu biển.
    • Dịch vụ đại lý vận tải
    • Trung chuyển hàng hóa,container quốc tế.
    • Dịch vụ xuất nhập khẩu. Vận  tải hàng hóa đa phương thức.
    • Dịch vụ kho vận, kho ngoại quan, và hàng hóa chuyển khẩu, quá cảnh .
    • Cung cấp các dịch vụ hàng hải.
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):
8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::


Tin liên quan:

Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms