There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):
Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG CỬA CẤM
Vị trí cảng ( Port's location) : 20°52'N - 106°41'E
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 20°40'N - 106°51'E
Địa chỉ ( Address ) : 02 Ngô Quyền, quận Ngô Quyền, Tp.Hải Phòng
Điện thoại (Tel) (84.31) 3837391
Fax (84.31) 3837393
2. Luồng vào cảng ( Access channel):
Dài ( Length) : 20 Km
Độ sâu ( Channel depth ) : -5m
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : nhật triều (diurnal)
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 2,5 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 7,000 DWT
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):
Cầu bến ( Berth Facilities ) :

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu 1

Cầu 2

Cầu 3

Cầu 4

75 m

120 m

75 m

78 m

-5.0 m

-7.0 m

-5.0 m

-2.5 m

Tổng hợp, tàu 5000DWT

Tổng hợp / Container, tàu 7000DWT


Tổng hợp / Hàng lỏng , tàu 5000DWT

Kho bãi ( Storage facilities ) : Tổng diện tích mặt bằng: 27,000 m2
Bồn : 1,800 m2
Bãi ( Open storage ) : 25,000 m2, trong đó bãi chứa container 11.000m2
Thiết bị chính ( Major equipment ) : :
Loại /Kiểu ( type): Số lượng( Number)
Cẩu chân đế 04
Cẩu bánh lốp 04
Cẩu bánh xích 01
4. Sản lượng thông qua năm 2008::
Nhập ( Import) : 126,000 MT
Xuất ( Export ) : 80.000 MT
Nội địa ( Domestic) : 360.000 MT
5. Kế họach phát triển ( Development plan):
Dự án ( Project ) : Kế hoạch thực hiện ( Implementation)
Đầu tư 02 xe nâng hàng : 2009
Nâng cấp cầu 1, đặt ray cho cần trục đế : Quý 1 - 2009
Cần trục chân đế 25-30 Mt 2009

Nâng cấp mặt bãi giai đoạn hai
Quý I -2009
6. Các dịch vụ chính ( Main services):
  • Xếp dỡ hàng hóa
  • Lưu bãi
  • Dịch vụ hàng hải
  • Sửa chữa tàu tàu biển
  • Cấp nước ngọt, vật tư thiết bị
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):
8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::

Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms