There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):
Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG CÁT LÁI
Vị trí cảng ( Port's location) : 10°44’N - 106°46'E
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 10°20'N - 107°03'E
Địa chỉ ( Address ) : Đường số 3, Phường Cát Lái, Quận 2, Thành phố Hồ Chí Minh
Điện thoại (Tel) (84.08) 38976046 / 38976423
Fax (84.08) 38976045
2. Luồng vào cảng ( Access channel):
Dài ( Length) : 43 hải lý
Độ sâu ( Channel depth ) : 8.5 m
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : bán nhật triều
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 2.6 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 25,000  DWT
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):
Cầu bến ( Berth Facilities ) :

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu chính

Cầu phụ

230 m

60 m

-13.0 m

-7.0 m

Tàu dầu

Sà lan dầu

Kho bãi ( Storage facilities ) :
Tổng diện tích mặt bằng : 126,000 m2
Sức chứa tổng cộng 16 bồn/95,000 m3
Thiết bị chính ( Major equipment ) : :
Loại /Kiểu ( type): Số lượng( Number)
Cẩu bờ 1
Ống dẫn, đường kính 8"-12" 8 lines
4. Sản lượng thông qua năm 2008::
Nhập ( Import) : 1.100,000 MT
Xuất ( Export ) :
Nội địa ( Domestic) :
5. Kế hoạch phát triển ( Development plan):
:
6. Các dịch vụ chính ( Main services):
Bốc xếp, kho hàng, xuất nhập khẩu xăng dầu
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):
8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::

Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms