There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):

Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG CẦN THƠ

Vị trí cảng ( Port's location) : 10°03'N - 105°42'E

Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 09°28'36"N - 106°30'34"E

Địa chỉ ( Address ) : 27 Lê Hồng Phong, phường Trà Nóc, Tp. Cần Thơ.

Điện thoại (Tel)
(84.710) 3841251 - 3841252 - 3841937

Fax
(84.710) 3841247 / 3842642
2. Luồng vào cảng ( Access channel):

Dài ( Length) : 65 hải lý

Độ sâu ( Channel depth ) : 7.5 m

Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : bán nhật triều

Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 3.0-4.0 m

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 10,000 DWT
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):

Cầu bến ( Berth Facilities ) :

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu A

Cầu B

144 m

160 m

-9 m

-9 m

Tổng hợp ,15.000DWT



Kho bãi ( Storage facilities ) : Tổng diện tích mặt bằng: 60,000 m2

Kho ( Warehouse /Shed) : 10,910 m2, trong đó kho ngoại quan: 500 m2.

Bãi ( Open storage ) : 29,900 m2, trong đó bãi chứa công-ten-nơ: 19,000 m2.

Thiết bị chính ( Major equipment ) : :

Loại /Kiểu ( type):
Số lượng( Number)
Loại / Kiểu Số lượng Sức nâng / Tải / Công suất
Cẩu bờ, cẩu nổi 13 2 - 40 T
Xe nâng hàng 10 2,5 T - 10 T
Xe chụp công-ten-nơ 2 15 - 40 MT
Tàu lai 4 350 - 1200HP
Đầu kéo công-ten-nơ 7 15 - 45MT
Sà lan 5 300 T – 600 T
Romooc 13
Xe ủi 3
Xe ben 5
4. Sản lượng thông qua năm 2008::

Nhập ( Import) : 262,924 MT

Xuất ( Export ) : 2,074,475 MT

Nội địa ( Domestic) : 505,699 MT
5. Kế hoạch phát triển ( Development plan):

Dự án

Tổng kinh phí

Kế hoạch thực hiện

Nâng cấp, lắp đường ray (Cầu tàu B dài 160m) để đặt cẩu Gantry bốc xếp container

15 tỷ Đồng

2009

Thuê hạ tầng và xây dựng bờ kè bến xếp dỡ khu công nghiệp Trà Nóc 2 để bốc xếp container

08 tỷ Đồng

2009

Mua 03 cần cẩu phục vụ vốc xếp tại cảng và phục vụ sản xuất các công trình ngoài cảng

50 tỷ Đồng

2009

Đóng mới xà làn 500 tấn

02 Tỷ đồng

2009

Đóng mới sà lan 1.000 tấn

04 tỷ đồng

2009

6. Các dịch vụ chính ( Main services):

  • Xếp dỡ, giao nhận, vận chuyển các loại hàng hóa, dịch vụ lưu kho, bảo quản hàng hóa, đóng/rút ruột công-ten-nơ, cho thuê kho bãi, dịch vụ hỗ trợ lai dắt tàu biển, các dịch vụ cung ứng tàu biển, ...
  • Khai thác cảng, sửa chữa tàu biển, đại lý môi giới cung ứng dịch vụ hàng hải
  • Cung ứng lao động hàng hải cho các tổ chức trong và ngoài nước
  • Kinh doanh vận tải đường thủy, đường bộ
  • Dịch vụ vui chơi giải trí
  • Đại lý giao nhận, bán buôn, bán lẻ hàng hóa, kinh doanh cửa hàng miễn thuế, cung ứng tàu biển;
  • Nhập khẩu nguyên nhiên vật liệu phục vụ cho nghành
  • Các hoạt động phụ trợ cho vận tải
  • Kinh doanh kho ngoại quan, thông tin chuyên ngành
  • Kinh doanh dịch vụ du lịch
  • Cho thuê nhà phục vụ các múc đích kinh doanh
  • Nạo vét lòng sông, lòng hồ theo hỡp đồng
  • Đại lý bán lẻ xăng dầu
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):




8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::
























Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms