There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):
Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG CAM RANH
Vị trí cảng ( Port's location) : 11°54'N - 109°09'E
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 11°48.5'N - 109°12.5'E
Địa chỉ ( Address ) : 9 Nguyễn Trọng Kỷ, phường Cam Linh, thị xã Cam Ranh, tỉnh Khánh Hòa
Điện thoại (Tel) (058) 3854565/3854307
Fax (058) 3854536
2. Luồng vào cảng ( Access channel):
Dài ( Length) : 8.6 hải lý
Độ sâu ( Channel depth ) : -10.2 m
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : bán nhật triều.
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 1.5 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 30,000 DWT
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):
Cầu bến ( Berth Facilities ) :

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Vùng quay trở tàu và cỡ tàu tiếp nhận

Cầu chính

Cầu phụ

182 m

126,5 m

-11,6 m

- 6 m

Tổng hợp (General cargoes)

Tổng hợp (General cargoes)

101.748 (m2) -30.000DWT

61.038 (m2) – 5000 DWT

Kho bãi ( Storage facilities ) : Tổng diện tích mặt bằng: 890,000 m2
Kho ( Warehouse /Shed) : 11,000 m2
Bãi ( Open storage ) : 30,000 m2.
Thiết bị chính ( Major equipment ) : :
Loại /Kiểu ( type): Số lượng( Number)
Tàu lai 02
Trạm cân điện tử 01
Cẩu bờ 08
Xe xúc gạt và xe tải các loại 50
4. Sản lượng thông qua năm 2008::
Nhập ( Import) : 12,360 MT
Xuất ( Export ) : 854,176 MT
Nội địa ( Domestic) : 429,262 MT
5. Kế họach phát triển ( Development plan):
Dự án ( Project ) : Kế hoạch thực hiện ( Implementation)
Đầu tư một bến tổng hợp và công-ten-nơ cho tàu 50.000 DWT :

2008-2010

Đầu tư một bến hàng lỏng và kho bãi : 2008-2010
Đầu tư xây dựng khu hành chính mới 2009
6. Các dịch vụ chính ( Main services):
  • Xếp dỡ, giao nhận, tái chế đóng gói hàng hoá
  • Kinh doanh kho bãi, bãi bảo quản hàng hoá
  • Dịch vụ vận chuyển đường ngắn
  • Đại lý hàng hải, dịch vụ sửa chữa và cung ứng tàu biển
  • Hổ trợ, lai dắt tàu biển
  • Cung ứng nhiên liệu
  • Kinh doanh nhà hàng khách sạn
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):
8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::

Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms