There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):
Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG CẨM PHẢ
Vị trí cảng ( Port's location) : 21°01’30" N - 107°22’00" E
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 20°43’04" N - 107°10’03" E
Địa chỉ ( Address ) : Đường Lý Thường Kiệt, phường Cửa Ông, thị xã Cẩm Phả, tỉnh Quảng Ninh
Điện thoại (Tel) (84.33) 3865045
Fax (84.33) 3865320
2. Luồng vào cảng ( Access channel):
Dài ( Length) : 40 km.
Độ sâu ( Channel depth ) :

từ P1 đến Hòn Nít -11 m, từ Hòn Nít đến Con Ong là

-9m, từ Con Ong – Cảng là -7.4m .

Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : nhật triều đều.
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 4.0 m.
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 65,000 DWT.
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):
Cầu bến ( Berth Facilities ) :
Tên /Số hiệu Dài (m) Sâu (m) Loại Tàu / Hàng
Cầu số 1 300 -9,0 m Hàng rời/Than
Cầu số 2 250 -10,5 Hàng rời/Than
Cầu số 2 150 -4,5 Hàng bao kiện/ ngoài than
Kho bãi ( Storage facilities ) : Tổng diện tích mặt bằng: 200,000 m2
Thiết bị chính ( Major equipment ) : :
Loại /Kiểu ( type): Số lượng( Number)
Cẩu trục poóc-tích
2
Máy rót băng tải 2
Máy rót băng tải 1

Xe gạt hầm hàng
3

Tàu lai
3
4. Sản lượng thông qua năm 2008::
Nhập ( Import) :
Xuất ( Export ) : 13,431,000 MT
Nội địa ( Domestic) : 11,801,000 MT
5. Kế họach phát triển ( Development plan):
Dự án ( Project ) : Kế hoạch thực hiện ( Implementation)
Đóng mới 01 ponton cẩu nổi 7500 MT/ngày : 2008. Đang lập dự án đầu tư.
Đóng mới 1 tàu lai dắt 2000 cv : 2008. Đã lập xong thiết kế
Cải tạo luồng bến cầu cảng cũ dài 300m 2008 - 2009. Đang lập dự án đầu tư

Nạo vét đoạn luồng con Ong vào cảng xuống - 8,8m
2008 - 2010. Đang lập dự án đầu tư
6. Các dịch vụ chính ( Main services):
Bốc xếp than chuyển tải.  Quản lý khai thác tuyến luồng và bến cảng. Dịch vụ lai dắt cứu hộ. Dịch vụ xuất nhập khẩu hàng hóa. Dịch vụ hàng hải, du lịch, Bốc xếp hàng hóa ngoài than
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):
8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::

Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms