There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):
Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG CÁI CUI
Vị trí cảng ( Port's location) : 09°59'6.28"N - 105°50'7.98"E
Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 09°30'23"2N - 106°30'26"E
Địa chỉ ( Address ) : Số 02 khu vực Phú Thắng, phường Tân Phú, quận Cái Răng, Tp. Cần Thơ
Điện thoại (Tel) (84.710) 3917393 - 3917395   
Fax (84.710) 3917394
2. Luồng vào cảng ( Access channel):
Dài ( Length) : 55 hải lý
Độ sâu ( Channel depth ) : 4.2m
Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : bán nhật triều
Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 3.0 m
Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 10,000 DWT.
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):
Cầu bến ( Berth Facilities ) :
Tên /Số hiệu ( Name/No) : Cầu 1
Dài ( Length)
165 m
Sâu ( Depth alongside ) : - 8 m, +5m (Hải đồ )
Loại tàu/hàng ( Vessel/Cargo) : Công-ten-nơ, hàng tổng hợp
Kho bãi ( Storage facilities ) : Tổng diện tích mặt bằng: 39,924 m2
Kho ( Warehouse /Shed) : 3,024 m2.
Bãi ( Open storage ) : 36,900 m2
Thiết bị chính ( Major equipment ) : :
Loại /Kiểu ( type): Số lượng( Number)
Cần cẩu dùng để sang mạn hàng tời ngoài phao 8
Cần cẩu dùng để bốc xếp hàng hóa tại cầu cảng 8
Xe vận chuyển các loại 9
4. Sản lượng thông qua năm 2008::
Nhập ( Import) : 2,772MT
Xuất ( Export ) : 2,358,991 MT
Nội địa ( Domestic) : 192,012 MT
5. Kế họach phát triển ( Development plan):
Dự án ( Project ) : Kế hoạch thực hiện ( Implementation)
Giai đoạn II sẽ đầu tư thêm 500 m cầu tàu với tải trọng 20,000DWT và hệ thống kho bãi mở rộng : 2010

Giai đoạn III sẽ xây dựng hệ thống kho bãi rộng 13.6ha


Sau 2010
6. Các dịch vụ chính ( Main services):
Xếp dỡ hàng hóa. Kiểm đếm và giao nhận. Vận tải hàng hóa thủy bộ. Cho thuê kho bãi, văn phòng và các dịch vụ hàng hải khác,… Cung ứng dịch vụ cho tàu biển, khách hàng trong và ngoài nước: cung cấp nguyên vật liệu xăng dầu và các dịch vụ hàng hải khác
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):
8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::

Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms