There are No Adverts to Display
Red Purple Black

1.Tên và địa chỉ liên hệ ( Port's name & contact address ):

Tên cảng ( Port's name ) : CẢNG BÌNH DƯƠNG

Vị trí cảng ( Port's location) : 10°53'57"N - 106°50'17”E

Điểm đón trả hoa tiêu ( Pilot boarding position) : 10°20'40”N - 107°02'03”E

Địa chỉ ( Address ) : Ấp Ngãi Thắng, xã Bình Thắng, huyện Dĩ An, tỉnh Bình Dương

Điện thoại (Tel) :
(84.8) 37325674 - 37325675; (84.650) 3749470     

Fax :
(84.8) 37325673; (84.650) 3749478
2. Luồng vào cảng ( Access channel):

Dài ( Length) : 58 hải lý

Độ sâu ( Channel depth ) : 5.5 m

Chế độ thủy triều ( Tidal regime) : bán nhật triều không đều.

Chênh lệch bình quân ( Average tidal range ) : 2.5 m

Cỡ tàu lớn nhất tiếp nhận được ( Maximum size of vessel accepted ) : 5,000 DWT
3. Cơ sở hạ tầng và thiết bị ( Infrastructure and equipment ):

Cầu bến ( Berth Facilities ) :

Tên/Số hiệu

Dài

Sâu

Loại tàu/Hàng

Cầu chính

Bến phụ


100 m

10 m

6.2 m

4.0 m

Công-ten-nơ, bách hóa/rời/dầu thực vật

Sà-lan: hàng bao/bách hóa/rời


Kho bãi ( Storage facilities ) : Tổng diện tích mặt bằng: 45,000 m2

Kho ( Warehouse /Shed) : 850 m2

Bãi ( Open storage ) : chứa hơn 3.000 TEUs

Thiết bị chính ( Major equipment ) : :

Loại /Kiểu ( type):

Loại / Kiểu Số lượng Sức nâng / Tải / Công suất
Cẩu điện Thụy Điển cố định trên cầu cảng 2 36 MT - 32 moves/hour
Xe nâng hàng các lọai 6 4-45 MT
Đầu xe kéo 10 30 MT
Băng tải, băng chuyền 2 26m & 10m
4. Sản lượng thông qua năm 2008::

Nhập ( Import) : 130,000 MT

Xuất ( Export ) : 120,000 MT

Nội địa ( Domestic) : 105,685 MT
5. Kế hoạch phát triển ( Development plan):

Dự án
Tổng kinh phí Kế hoạch thực hiện
Nâng cấp sân bãi tăng công suất xếp dỡ 2.000 TEUs/Tuần
2007-2010
Đóng 2-6 sà lan chuyển tải và tàu có sức chứa 70-250 TEUs
2007-2010
6. Các dịch vụ chính ( Main services):

  • Khai thác bốc xếp hàng hóa cảng); Đại lý tàu biển .
  • Giao nhận hàng hóa đường biển, đường sông, đường bộ và hàng không; Vận chuyển hàng công trình; Khai thác kho bãi các lọai; Vận tải công-ten-nơ chuyên chuyến.
  • Sửa chửa công-ten-nơ và các phương tiện cơ giới bốc xếp; Xuất nhập khẩu, làm thủ tục hải quan
7. Sơ đồ luồng tàu vào cảng ,hình ảnh ( họat động của cảng , trang thiết bị xếp dỡ ,tàu lai, trụ sở ,giám đốc ):




8. Địa chỉ, điện thoại của các cơ quan ::
























Cảng biển

seaport

Sân bay

airport

Incoterms

incoterms

Thuật ngữ hàng hải

marineterms